Cáp nhôm bện ép vặn xoắn ABC Cadi-Sun
Cam kết 100% chính hãng
Hoàn tiền 111% nếu hàng giả
Giao tận tay khách hàng
Mở hộp kiểm tra nhận hàng
Hỗ trợ 24/7
Đổi trả trong 7 ngày
Khuyến mãi đặc biệt !!!
Cáp nhôm bện ép vặn xoắn ABC (Aerial Bundled Cable) Cadi-Sun là loại cáp điện hạ thế có ruột dẫn bằng nhôm bện tròn đồng tâm, được cách điện bằng XLPE và bện xoắn nhiều lõi với nhau để treo trên không.
Dòng cáp này được thiết kế nhằm thay thế cho hệ thống dây dẫn trần truyền thống, giúp tăng độ an toàn điện, giảm tổn thất điện năng và tiết kiệm chi phí bảo trì.
Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 6447 / IEC 60502-1, dùng cho lưới điện phân phối hạ thế 0.6/1kV, phù hợp lắp đặt trên cột điện, khu dân cư, khu công nghiệp hoặc khu vực địa hình phức tạp.
Ruột dẫn nhôm bện ép đồng tâm, trọng lượng nhẹ, dẫn điện tốt, chịu kéo cao.
Cách điện XLPE chịu nhiệt đến 90°C, chống cháy lan, chống tia UV, chống ẩm và bền trong môi trường ngoài trời.
Cấu trúc xoắn chặt giữa các lõi, giảm nhiễu từ và tăng độ ổn định cơ học.
Lắp đặt trên không dễ dàng, không cần dây đỡ hoặc cáp treo phụ.
Sản phẩm Cadi-Sun chính hãng, đạt tiêu chuẩn quốc tế về an toàn và độ bền.
Dùng cho truyền tải và phân phối điện hạ thế 0.6/1kV trong mạng điện trên không.
Phù hợp lắp đặt ở khu dân cư, khu công nghiệp, vùng đồi núi, khu vực ven biển.
Dây dẫn chính cho lưới điện 1 pha hoặc 3 pha, cấp điện cho hộ dân, trạm biến áp, chiếu sáng công cộng.
Thông số kỹ thuật
| Model | Số lõi | Tiết diện ruột dẫn (mm²) | Ruột dẫn | Cách điện | Điện áp danh định | Nhiệt độ làm việc | Tiêu chuẩn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ABC 2x16 | 2 | 16 | Nhôm bện ép | XLPE | 0.6/1kV | 90°C | TCVN 6447 / IEC 60502-1 |
| ABC 2x25 | 2 | 25 | Nhôm bện ép | XLPE | 0.6/1kV | 90°C | TCVN 6447 / IEC 60502-1 |
| ABC 2x35 | 2 | 35 | Nhôm bện ép | XLPE | 0.6/1kV | 90°C | TCVN 6447 / IEC 60502-1 |
| ABC 2x50 | 2 | 50 | Nhôm bện ép | XLPE | 0.6/1kV | 90°C | TCVN 6447 / IEC 60502-1 |
| ABC 2x70 | 2 | 70 | Nhôm bện ép | XLPE | 0.6/1kV | 90°C | TCVN 6447 / IEC 60502-1 |
| ABC 2x95 | 2 | 95 | Nhôm bện ép | XLPE | 0.6/1kV | 90°C | TCVN 6447 / IEC 60502-1 |
| ABC 2x120 | 2 | 120 | Nhôm bện ép | XLPE | 0.6/1kV | 90°C | TCVN 6447 / IEC 60502-1 |
| ABC 2x150 | 2 | 150 | Nhôm bện ép | XLPE | 0.6/1kV | 90°C | TCVN 6447 / IEC 60502-1 |
| ABC 3x16 | 3 | 16 | Nhôm bện ép | XLPE | 0.6/1kV | 90°C | TCVN 6447 / IEC 60502-1 |
| ABC 3x25 | 3 | 25 | Nhôm bện ép | XLPE | 0.6/1kV | 90°C | TCVN 6447 / IEC 60502-1 |
| ABC 3x35 | 3 | 35 | Nhôm bện ép | XLPE | 0.6/1kV | 90°C | TCVN 6447 / IEC 60502-1 |
| ABC 3x50 | 3 | 50 | Nhôm bện ép | XLPE | 0.6/1kV | 90°C | TCVN 6447 / IEC 60502-1 |
| ABC 3x70 | 3 | 70 | Nhôm bện ép | XLPE | 0.6/1kV | 90°C | TCVN 6447 / IEC 60502-1 |
| ABC 3x95 | 3 | 95 | Nhôm bện ép | XLPE | 0.6/1kV | 90°C | TCVN 6447 / IEC 60502-1 |
| ABC 3x120 | 3 | 120 | Nhôm bện ép | XLPE | 0.6/1kV | 90°C | TCVN 6447 / IEC 60502-1 |
| ABC 3x150 | 3 | 150 | Nhôm bện ép | XLPE | 0.6/1kV | 90°C | TCVN 6447 / IEC 60502-1 |
| ABC 4x16 | 4 | 16 | Nhôm bện ép | XLPE | 0.6/1kV | 90°C | TCVN 6447 / IEC 60502-1 |
| ABC 4x25 | 4 | 25 | Nhôm bện ép | XLPE | 0.6/1kV | 90°C | TCVN 6447 / IEC 60502-1 |
| ABC 4x35 | 4 | 35 | Nhôm bện ép | XLPE | 0.6/1kV | 90°C | TCVN 6447 / IEC 60502-1 |
| ABC 4x50 | 4 | 50 | Nhôm bện ép | XLPE | 0.6/1kV | 90°C | TCVN 6447 / IEC 60502-1 |
| ABC 4x70 | 4 | 70 | Nhôm bện ép | XLPE | 0.6/1kV | 90°C | TCVN 6447 / IEC 60502-1 |
| ABC 4x95 | 4 | 95 | Nhôm bện ép | XLPE | 0.6/1kV | 90°C | TCVN 6447 / IEC 60502-1 |
| ABC 4x120 | 4 | 120 | Nhôm bện ép | XLPE | 0.6/1kV | 90°C | TCVN 6447 / IEC 60502-1 |
| ABC 4x150 | 4 | 150 | Nhôm bện ép | XLPE | 0.6/1kV | 90°C | TCVN 6447 / IEC 60502-1 |
1. BẢO HÀNH
Bảo hành sản phẩm là: khắc phục những lỗi hỏng hóc, sự cố kỹ thuật xảy ra do lỗi của nhà sản xuất.
1.1. Quy định về bảo hành
– Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu sản phẩm đó còn thời hạn bảo hành được tính kể từ ngày giao hàng, sản phẩm được bảo hành trong thời hạn bảo hành ghi trên Sổ bảo hành, Tem bảo hành và theo quy định của từng hãng sản xuất liên quan đến tất cả các sự cố về mặt kỹ thuật.
– Có Phiếu bảo hành và Tem bảo hành của công ty hoặc nhà phân phối, hãng trên sản phẩm. Trường hợp sản phẩm không có số serial ghi trên Phiếu bảo hành thì phải có Tem bảo hành của CÔNG TY DOLA (kể cả Tem bảo hành gốc).
1.2. Những trường hợp không được bảo hành
– Sản phẩm đã hết thời hạn bảo hành hoặc mất Phiếu bảo hành.
– Số mã vạch, số serial trên sản phẩm không xác định được hoặc sai so với Phiếu bảo hành.
– Tự ý tháo dỡ, sửa chữa bởi các cá nhân hoặc kỹ thuật viên không phải là nhân viên CÔNG TY DOLA
– Sản phẩm bị cháy nổ hay hỏng hóc do tác động cơ học, biến dạng, rơi, vỡ, va đập, bị xước, bị hỏng do ẩm ướt, hoen rỉ, chảy nước, động vật xâm nhập vào, thiên tai, hỏa hoạn, sử dụng sai điện áp quy định.
– Phiếu bảo hành, Tem bảo hành bị rách, không còn Tem bảo hành, Tem bảo hành dán đè, hoặc Tem bảo hành bị sửa đổi (kể cả Tem bảo hành gốc).
– Trường hợp sản phẩm của Quý khách hàng dán Tem bảo hành của CÔNG TY DOLA hay nhầm lẫn thông tin trên Phiếu bảo hành, Phiếu mua hàng: Trong trường hợp này, bộ phận bảo hành sẽ đối chiếu với số phiếu xuất gốc lưu tại Công ty, hóa đơn, phần mềm của Công ty hay thông tin của nhà phân phối, hãng, các Quý khách hàng khác mua cùng sản phẩm cùng thời điểm, nếu có sự sai lệch thì sản phẩm của Quý khách không được bảo hành (có thể Tem bảo hành của Công ty bị thất thoát và bị lợi dụng dán lên thiết bị hay nhầm lẫn nhỏ khi nhập, in ra). Kính mong Quý khách hàng thông cảm!
– Bảo hành không bao gồm vận chuyển hàng và giao hàng.
2. BẢO TRÌ
Bảo trì, bảo dưỡng: bao gồm lau chùi sản phẩm, sửa chữa những hỏng hóc nhỏ có thể sửa được (không bao gồm thay thế thiết bị). Thời gian bảo trì, bảo dưỡng tùy thuộc vào sự thỏa thuận giữa DOLA và Quý khách hàng.