CÁP ĐIỆN LỰC HẠ THẾ CADIVI CV (0.6/1kV)
Cam kết 100% chính hãng
Hoàn tiền 111% nếu hàng giả
Giao tận tay khách hàng
Mở hộp kiểm tra nhận hàng
Hỗ trợ 24/7
Đổi trả trong 7 ngày
Khuyến mãi đặc biệt !!!
Cáp điện Cadivi CV – 0.6/1kV là loại cáp điện lực hạ thế 1 lõi, ruột đồng tinh luyện, cách điện bằng XLPE chịu nhiệt 90°C.
Sản phẩm được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dây cáp điện Việt Nam (CADIVI), đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 6610-3 / IEC 60227-3, đảm bảo độ an toàn, hiệu suất truyền tải điện cao và tuổi thọ bền bỉ trong mọi điều kiện sử dụng.
Ruột dẫn: Làm bằng đồng tinh luyện mềm ủ, dẫn điện tốt, giảm tổn hao điện năng.
Cách điện: XLPE (Polyethylene liên kết chéo), chịu nhiệt 90°C, bền điện, kháng cháy, chống ẩm, dầu và tia UV.
Cấu trúc dây đơn, tiết diện đa dạng từ 1mm² đến 240mm², dễ thi công và uốn cong.
Điện áp danh định: 0.6/1kV, phù hợp mạng điện hạ thế dân dụng và công nghiệp.
Tuổi thọ cao, an toàn khi vận hành trong môi trường khắc nghiệt.
Dùng cho hệ thống điện dân dụng và công nghiệp, tủ điện, bảng phân phối, chiếu sáng, thiết bị máy móc, hệ thống điện 3 pha.
Lắp đặt trong ống gen, máng cáp, tường, hoặc chôn ngầm trực tiếp.
Phù hợp cho nhà xưởng, nhà cao tầng, khu công nghiệp, bệnh viện, trung tâm
BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT – CÁP ĐIỆN LỰC HẠ THẾ CADIVI CV (0.6/1kV)
| Thuộc tính | CV-1 | CV-1.5 | CV-2.5 | CV-4 | CV-6 | CV-8 | CV-10 | CV-16 | CV-25 | CV-35 | CV-50 | CV-70 | CV-95 | CV-120 | CV-150 | CV-185 | CV-240 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số lõi | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Tiết diện danh nghĩa (mm²) | 1 | 1.5 | 2.5 | 4 | 6 | 8 | 10 | 16 | 25 | 35 | 50 | 70 | 95 | 120 | 150 | 185 | 240 |
| Cấu tạo ruột dẫn (No/mm) | 7/0.43 | 7/0.52 | 7/0.67 | 7/0.85 | 7/1.04 | 7/1.22 | 7/1.35 | 7/1.70 | 7/2.14 | 7/2.52 | 19/1.78 | 19/2.14 | 19/2.52 | 19/2.89 | 37/2.25 | 37/2.52 | 37/2.85 |
| Đường kính ruột dẫn (mm) | 1.33 | 1.56 | 2.01 | 2.55 | 3.12 | 3.66 | 4.05 | 5.10 | 6.42 | 7.56 | 8.90 | 10.7 | 12.6 | 14.5 | 16.4 | 18.2 | 21.0 |
| Chiều dày cách điện (mm) | 0.7 | 0.7 | 0.8 | 0.8 | 0.8 | 0.9 | 1.0 | 1.0 | 1.2 | 1.2 | 1.4 | 1.4 | 1.6 | 1.6 | 1.8 | 2.0 | 2.2 |
| Đường kính tổng gần đúng (mm) | 2.7 | 3.0 | 3.8 | 4.3 | 4.9 | 5.7 | 6.5 | 7.5 | 9.0 | 10.5 | 12.0 | 13.8 | 15.8 | 17.7 | 20.0 | 22.3 | 25.4 |
| Điện trở DC tối đa ở 20°C (Ω/km) | 18.1 | 12.10 | 7.41 | 4.61 | 3.08 | 2.31 | 1.83 | 1.15 | 0.727 | 0.524 | 0.387 | 0.268 | 0.193 | 0.153 | 0.124 | 0.099 | 0.075 |
| Vật liệu cách điện | XLPE | XLPE | XLPE | XLPE | XLPE | XLPE | XLPE | XLPE | XLPE | XLPE | XLPE | XLPE | XLPE | XLPE | XLPE | XLPE | XLPE |
| Cấu tạo tổng thể | Ruột đồng mềm – Cách điện XLPE – Dây đơn | Ruột đồng mềm – Cách điện XLPE – Dây đơn | Ruột đồng mềm – Cách điện XLPE – Dây đơn | Ruột đồng mềm – Cách điện XLPE – Dây đơn | Ruột đồng mềm – Cách điện XLPE – Dây đơn | Ruột đồng mềm – Cách điện XLPE – Dây đơn | Ruột đồng mềm – Cách điện XLPE – Dây đơn | Ruột đồng mềm – Cách điện XLPE – Dây đơn | Ruột đồng mềm – Cách điện XLPE – Dây đơn | Ruột đồng mềm – Cách điện XLPE – Dây đơn | Ruột đồng mềm – Cách điện XLPE – Dây đơn | Ruột đồng mềm – Cách điện XLPE – Dây đơn | Ruột đồng mềm – Cách điện XLPE – Dây đơn | Ruột đồng mềm – Cách điện XLPE – Dây đơn | Ruột đồng mềm – Cách điện XLPE – Dây đơn | Ruột đồng mềm – Cách điện XLPE – Dây đơn | Ruột đồng mềm – Cách điện XLPE – Dây đơn |
1. BẢO HÀNH
Bảo hành sản phẩm là: khắc phục những lỗi hỏng hóc, sự cố kỹ thuật xảy ra do lỗi của nhà sản xuất.
1.1. Quy định về bảo hành
– Sản phẩm được bảo hành miễn phí nếu sản phẩm đó còn thời hạn bảo hành được tính kể từ ngày giao hàng, sản phẩm được bảo hành trong thời hạn bảo hành ghi trên Sổ bảo hành, Tem bảo hành và theo quy định của từng hãng sản xuất liên quan đến tất cả các sự cố về mặt kỹ thuật.
– Có Phiếu bảo hành và Tem bảo hành của công ty hoặc nhà phân phối, hãng trên sản phẩm. Trường hợp sản phẩm không có số serial ghi trên Phiếu bảo hành thì phải có Tem bảo hành của CÔNG TY DOLA (kể cả Tem bảo hành gốc).
1.2. Những trường hợp không được bảo hành
– Sản phẩm đã hết thời hạn bảo hành hoặc mất Phiếu bảo hành.
– Số mã vạch, số serial trên sản phẩm không xác định được hoặc sai so với Phiếu bảo hành.
– Tự ý tháo dỡ, sửa chữa bởi các cá nhân hoặc kỹ thuật viên không phải là nhân viên CÔNG TY DOLA
– Sản phẩm bị cháy nổ hay hỏng hóc do tác động cơ học, biến dạng, rơi, vỡ, va đập, bị xước, bị hỏng do ẩm ướt, hoen rỉ, chảy nước, động vật xâm nhập vào, thiên tai, hỏa hoạn, sử dụng sai điện áp quy định.
– Phiếu bảo hành, Tem bảo hành bị rách, không còn Tem bảo hành, Tem bảo hành dán đè, hoặc Tem bảo hành bị sửa đổi (kể cả Tem bảo hành gốc).
– Trường hợp sản phẩm của Quý khách hàng dán Tem bảo hành của CÔNG TY DOLA hay nhầm lẫn thông tin trên Phiếu bảo hành, Phiếu mua hàng: Trong trường hợp này, bộ phận bảo hành sẽ đối chiếu với số phiếu xuất gốc lưu tại Công ty, hóa đơn, phần mềm của Công ty hay thông tin của nhà phân phối, hãng, các Quý khách hàng khác mua cùng sản phẩm cùng thời điểm, nếu có sự sai lệch thì sản phẩm của Quý khách không được bảo hành (có thể Tem bảo hành của Công ty bị thất thoát và bị lợi dụng dán lên thiết bị hay nhầm lẫn nhỏ khi nhập, in ra). Kính mong Quý khách hàng thông cảm!
– Bảo hành không bao gồm vận chuyển hàng và giao hàng.
2. BẢO TRÌ
Bảo trì, bảo dưỡng: bao gồm lau chùi sản phẩm, sửa chữa những hỏng hóc nhỏ có thể sửa được (không bao gồm thay thế thiết bị). Thời gian bảo trì, bảo dưỡng tùy thuộc vào sự thỏa thuận giữa DOLA và Quý khách hàng.